Đổi hàng trong 15 ngày
Hoàn tiền trong 3 ngày
Thanh toán khi nhận hàng
Hotline: 1900 1738
KD sỉ và lẻ : 0901 851 989
KD dự án : 0908 329 221

You have selected the product: MÁY LẠNH TỦ ĐỨNG ĐẶT SÀN THỔI TRỰC TIẾP DAIKIN PACKAGED FVGR06NV1

Thông tin sản phẩm
MÁY LẠNH TỦ ĐỨNG ĐẶT SÀN THỔI TRỰC TIẾP DAIKIN PACKAGED FVGR06NV1

MÁY LẠNH TỦ ĐỨNG ĐẶT SÀN THỔI TRỰC TIẾP DAIKIN PACKAGED FVGR06NV1

[ Model: FVGR06NV1/RUR06NY1 ]
Giá: 76.635.000 VND
Xuất xứ: Thailand
Công suất: 60000 Btu
Giới thiệu: Công nghệ : Non - Inverter/Ga R410A
Hình ảnh
  • Lắp đặt dễ dàng

- Thiết kế đường ống dài

Chiều dài đường ống tối đa 50m và chênh lệch độ cao tối đa 30m đáp ứng yêu cầu của các công trình qui mô vừa và lớn. Dàn nóng lắp đặt trên mái dễ đàng và linh hoạt.

- Môi chât lạnh nạp sẵn cho đường ống dài đến 7.5m

Tất cả các kiểu đều được nạp sẵn gas từ nhà máy cho đường ống dài 7.5m (áp dụng đói với modei RU05N-20N)

■ Các quy định về chiều dài đường ống và chênh lệch độ cao.

 

Nạp trước

Chiều dài tối đa

Chênh lệch độ cao tối đa

RU05NY1

RU06NY1

RU08NY1

RU10NY1

RU15NY1

RU13NY1

RU20NY1

RU13NY1

7.5 m

Chiều đài tương dương 50 m

(70m)

30 m

 

 

 

 

 

 

 

Chú ý: 1cần nạp thêm môi chất khi chiều dài ống gas dài hơn quy định.

- 4 hướng kết nối đường ống tạo nên sự linh hoạt

trong việc bố trí không gian lắp đặt (áp dụng đối vớimodel RUR05N/06N)]

Ống gas có thể đi từ phía trước, dưới đáy, bên phải hoặc phía sau tùy vào cách đặt thiết bị.

Đối với model RUR08-20N, đường ống có thể kéo từ hai hướng - phía trước hoặc bên dưới.

- Model RU10-20N có thể lắp đặt kết hợp tập trung theo phương ngang

 

  • Hoạt động êm ái

- Trang bị máy nén xoắn ốc hoạt động cực êm

Khởi động mềm, ít chấn động, và hoạt động êm

Dàn nóng

ĐỘ ỒN

380V

415V

RU05NY1

59 dB

60 dB

RU06NY1

59 dB

60 d

 

 

 

 

 

 

 

 

  • Dễ vận hành

Bộ điều khiển từ xa kỹ thuật số di kèm với dàn lạnh

Việc cài đặt nhiệt độ được thực hiện bằng các nút điều khiển. Nhiệt độ cài đặt sẽ được hiển thị rõ trên màn hình tinh thể lỏng LED

  • Cho phép hiệu chỉnh

Động cơ quạt và puli có thể hiệu chỉnh ở từng công trình

  • Độ bền

Các cánh tản nhiệt được phủ lớp chống ăn mòn

Đạt được độ bền cao do tăng cường sự chống ăn mòn của muối biển và không khí ô nhiễm bằng cách phủ 1 lớp PE (với hóa chất đặc trưng cho dàn trao đổi nhiệt của dàn nóng)

  • Tiết kiệm không gian

Dàn nóng nhỏ gọn tiết kiệm được không gian và dễ dàng trong việc lắp đặt

 

10HP

13HP

15HP

18HP

20HP

Model

Name

Indoor unit

FVPGR10NY1

FVPGR13NY1

FVPGR15NY1

FVPGR18NY1

FVPGR20NY1

Outdoor unit

RUR10NY1

RUR13NY1

RUR15NY1

RUR18NY1

RUR20NY1

Power supply

380-415 V, 50 Hz, 3 Phase, 4 Wires

Cooling capacity 1>3

kW

29.3

35.2

46.9

52.8

58.6

Btu/h

100,000

120,000

160,000

180,000

200,000

kcal/h

25,200

30,200

40,300

45,400

50,400

Running current

A

19.2

24.3

29.0

34.6

40.4

Power consumption 1

kW

11.4

14.9

17.8

21.2

24.8

Starting current

%

85.7

88.5

88.6

88.4

88.6

Power factor

A

129.5

118.0

130.3

143.4

146.3

Indoor

unit

Colour

Ivory White

Air flow rate (H)

m3/min

80

120

162

cfm

2,830

4,240

5,720

Fan

Drive

Belt Drive

Ext. Static Pressure

Pa(mmH20)

15

Sound level2

dBA

61

62

62

63

63

Dimensions (HxWxD)

mm

1,740x1,170x510

1,870x1,170x720

1,870x1,470x720

Machine weight

kg

150

180

240

Operation range

°CWB

14 to 25

Outdoor

unit

Colour

Ivory white

Compressor

Type

Hermetically sealed scroll type

Motor output

kW

9.0

5.0+5.0

6.7+6.7

7.5+7.5

9.0+9.0

Refrigerant

oil

Model

POLYOL ESTER

Charge

L

3.3

5.0

6.5

Refrigerant charge (R-410A)

kg

6.0 (Charged for 7.5 m)

4.5 (Charged for 7.5 m)

8.0 (Charged for 7.5 m)

Sound level2

380V

dBA

61

61

62

63

63

415V

dBA

62

62

63

64

64

Dimensions (HxWxD)

mm

1,680x930x765

1,680x1,240x765

Machine weight

kg

206

243

319

322

329

Operation range

°CDB

21 to 46

Refrigerant

Piping

Indoor

unit

Liguid

mm

Ø12.7 (Brazing)

Ø15.9 (Brazing)

Gas

mm

Ø28.6 (Brazing)

Ø34.9 (Brazing)

Drain

mm

PS 1B Internal thread

Outdoor

unit

Liguid

mm

Ø12.7 (Flare)

Ø15.9 (Flare)

Gas

mm

Ø28.6 (Brazing)

Ø34.9 (Brazing)

Drain

mm

 

Max. interunit piping length

m

50 (eguivalent length 70 m)

Max. installation level difference

m

30

Sản phẩm khác cùng nhà sản xuất